phân ly

Học thuật
Thân thiện
phân ly

Hai người bạn đứng phân ly ở hai đầu cây cầu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia lìa nhau ra, tách rời nhau: Hành động làm cho những thứ đang gắn bó, liên kết với nhau phải tách biệt, không còncùng một chỗ hoặc trong một trạng thái thống nhất nữa.
    • Chia cắt, phân chia: Chỉ việc phân tách một khối, một nhóm hoặc một mối quan hệ thành các phần riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiến tranh khiến nhiều gia đình phải phân ly. (Chiến tranh khiến nhiều gia đình phải chia lìa.)
    • Nhà khoa học dùng phương pháp đặc biệt để phân ly hỗn hợp thành các chất nguyên chất. (Nhà khoa học dùng phương pháp đặc biệt để tách hỗn hợp thành các chất nguyên chất.)
    • Cảm xúc mâu thuẫn trong lòng anh khiến tâm trí anh như bị phân ly. (Những cảm xúc mâu thuẫn trong lòng khiến tâm trí anh như bị chia cắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong hóa học khoa học: Chỉ quá trình tách các chất trong một hỗn hợp.

    • Quá trình phân ly điện li tạo ra các ion tự do trong dung dịch. (Quá trình phân ly điện li tạo ra các ion tự do trong dung dịch.)
  • Dùng trong tâm lý học: Có thể đề cập đến trạng thái rối loạn khi ý thức, cảm xúc hoặc nhận thức bị tách rời khỏi thực tại hoặc khỏi nhau.

    • Rối loạn phân ly nhận thức một trạng thái tâm lý phức tạp. (Rối loạn phân ly nhận thức một trạng thái tâm lý phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự phân ly (danh từ): Chỉ hành động, quá trình hoặc trạng thái của việc phân ly.

    • Sự phân ly của hai nguyên tố diễn ranhiệt độ cao. (Sự tách rời của hai nguyên tố diễn ranhiệt độ cao.)
  • Phân li (động từ): Có nghĩa gần tương tự, thường dùng trong các ngữ cảnh chính trị (phân liệt) hoặc sinh học (phân li tính trạng).

    • Hiện tượng phân li tính trạng tuân theo các quy luật di truyền. (Hiện tượng phân li tính trạng tuân theo các quy luật di truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia lìa: Nhấn mạnh sự chia cách, xa rời về mặt tình cảm hoặc địa .
  • Tách rời: Nhấn mạnh hành động làm cho rời ra, không còn dính liền.
  • Phân chia: Chia ra thành từng phần.
Từ trái nghĩa
  • Đoàn tụ: Trở lại sum họp, hợp nhất sau khi chia lìa.
  • Kết hợp: Ghép lại, liên kết với nhau thành một thể thống nhất.
  • Thống nhất: Làm cho trở thành một khối, một thể duy nhất không chia cắt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Phân ly tâm trí: Cụm từ dùng để diễn tả trạng thái tinh thần bị chia cắt, rối loạn.

    • Áp lực quá lớn có thể dẫn đến tình trạng phân ly tâm trí. (Áp lực quá lớn có thể dẫn đến tình trạng tâm trí bị chia cắt.)
  • Cảnh phân ly: Chỉ cảnh chia tay đầy xúc động.

    • Cảnh phân ly của đôi bạn thân trong phim khiến khán giả rơi nước mắt. (Cảnh chia tay của đôi bạn thân trong phim khiến khán giả rơi nước mắt.)
phân ly

Hai người bạn đứng phân ly ở hai đầu cây cầu.

  1. Chia lìa nhau ra.

Từ gần giống